Ghi nhớ hàng trăm mã Alt để gõ thủ công là một thách thức lớn, bảng này sẽ giúp bạn tra cứu và sao chép nhanh các ký tự Alt
Cách dùng: Bật phím Numblock lên, sau đó bấm phím Alt + Mã số tương ứng trong bảng để hiện kí tự. Lưu ý, bạn phải bấm phím số bên phải bàn phím mới có tác dụng nhé.
| Kí tự | Mã Alt | Kí tự | Mã Alt | Kí tự | Mã Alt |
|---|---|---|---|---|---|
| ☺ | 1 | ☻ | 2 | ♥ | 3 |
| ♦ | 4 | ♣ | 5 | ♠ | 6 |
| • | 7 | ◘ | 8 | ○ | 9 |
| ◙ | 10 | ♂ | 11 | ♀ | 12 |
| ♪ | 13 | ♫ | 14 | ☼ | 15 |
| ► | 16 | ◄ | 17 | ↕ | 18 |
| ‼ | 19 | ¶ | 20 | § | 21 |
| ▬ | 22 | ↨ | 23 | ↑ | 24 |
| ↓ | 25 | → | 26 | ← | 27 |
| ∟ | 28 | ↔ | 29 | ▲ | 30 |
| ▼ | 31 | Dấu cách | 32 | ! | 33 |
| “ | 34 | # | 35 | $ | 36 |
| % | 37 | & | 38 | ‘ | 39 |
| ( | 40 | ) | 41 | * | 42 |
| + | 43 | , | 44 | – | 45 |
| . | 46 | / | 47 | 0 | 48 |
| 1 | 49 | 2 | 50 | 3 | 51 |
| 4 | 52 | 5 | 53 | 6 | 54 |
| 7 | 55 | 8 | 56 | 9 | 57 |
| : | 58 | ; | 59 | < | 60 |
| = | 61 | > | 62 | ? | 63 |
| @ | 64 | A | 65 | B | 66 |
| C | 67 | D | 68 | E | 69 |
| F | 70 | G | 71 | H | 72 |
| I | 73 | J | 74 | K | 75 |
| L | 76 | M | 77 | N | 78 |
| O | 79 | P | 80 | Q | 81 |
| R | 82 | S | 83 | T | 84 |
| U | 85 | V | 86 | W | 87 |
| X | 88 | Y | 89 | Z | 90 |
| [ | 91 | \ | 92 | ] | 93 |
| ^ | 94 | _ | 95 | ` | 96 |
| a | 97 | b | 98 | c | 99 |
| d | 100 | e | 101 | f | 102 |
| g | 103 | h | 104 | i | 105 |
| j | 106 | k | 107 | l | 108 |
| m | 109 | n | 110 | o | 111 |
| p | 112 | q | 113 | r | 114 |
| s | 115 | t | 116 | u | 117 |
| v | 118 | w | 119 | x | 120 |
| y | 121 | z | 122 | { | 123 |
| | | 124 | } | 125 | ~ | 126 |
| ⌂ | 127 | Ç | 128 | ü | 129 |
| é | 130 | â | 131 | ä | 132 |
| à | 133 | å | 134 | ç | 135 |
| ê | 136 | ë | 137 | è | 138 |
| ï | 139 | î | 140 | ì | 141 |
| Ä | 142 | Å | 143 | É | 144 |
| æ | 145 | Æ | 146 | ô | 147 |
| ö | 148 | ò | 149 | û | 150 |
| ù | 151 | ÿ | 152 | Ö | 153 |
| Ü | 154 | ¢ | 155 | £ | 156 |
| ¥ | 157 | ₧ | 158 | ƒ | 159 |
| á | 160 | í | 161 | ó | 162 |
| ú | 163 | ñ | 164 | Ñ | 165 |
| ª | 166 | º | 167 | ¿ | 168 |
| ⌐ | 169 | ¬ | 170 | ½ | 171 |
| ¼ | 172 | ¡ | 173 | « | 174 |
| » | 175 | ░ | 176 | ▒ | 177 |
| ▓ | 178 | │ | 179 | ┤ | 180 |
| ╡ | 181 | ╢ | 182 | ╖ | 183 |
| ╕ | 184 | ╣ | 185 | ║ | 186 |
| ╗ | 187 | ╝ | 188 | ╜ | 189 |
| ╛ | 190 | ┐ | 191 | └ | 192 |
| ┴ | 193 | ┬ | 194 | ├ | 195 |
| ─ | 196 | ┼ | 197 | ╞ | 198 |
| ╟ | 199 | ╚ | 200 | ╔ | 201 |
| ╩ | 202 | ╦ | 203 | ╠ | 204 |
| ═ | 205 | ╬ | 206 | ╧ | 207 |
| ╨ | 208 | ╤ | 209 | ╥ | 210 |
| ╙ | 211 | ╘ | 212 | ╒ | 213 |
| ╓ | 214 | ╫ | 215 | ╪ | 216 |
| ┘ | 217 | ┌ | 218 | █ | 219 |
| ▄ | 220 | ▌ | 221 | ▐ | 222 |
| ▀ | 223 | α | 224 | ß | 225 |
| Γ | 226 | π | 227 | Σ | 228 |
| σ | 229 | µ | 230 | τ | 231 |
| Φ | 232 | Θ | 233 | Ω | 234 |
| δ | 235 | ∞ | 236 | φ | 237 |
| ε | 238 | ∩ | 239 | ≡ | 240 |
| ± | 241 | ≥ | 242 | ≤ | 243 |
| ⌠ | 244 | ⌡ | 245 | ÷ | 246 |
| ≈ | 247 | ° | 248 | ∙ | 249 |
| · | 250 | √ | 251 | ⁿ | 252 |
| ² | 253 | ■ | 254 | Kí tự khoảng trống | 255 |
Ký tự Alt là gì?
Ký tự Alt (Alt code) là các ký tự đặc biệt trong bảng mã ASCII mở rộng, được tạo ra bằng cách giữ phím Alt và nhập một dãy số tương ứng trên bàn phím số (NumPad) của hệ điều hành Windows. Đây là phương pháp phổ biến để chèn các ký hiệu độc đáo không có sẵn trên bàn phím.
- Ví dụ: Nhấn giữ Alt và gõ 1 sẽ tạo ra ký tự ☺. Tương tự, bạn gõ Alt + 97 để gõ chữ a.
Phương pháp này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ văn phòng, lập trình, thiết kế cho đến mạng xã hội và game, giúp tạo ra các biểu tượng chuyên biệt một cách dễ dàng mà không cần cài đặt thêm phần mềm.
Các tính năng nổi bật của công cụ
Vì đây là bảng tổng hợp nên giao diện được thiết kế giúp bạn dễ dàng sử dụng nhất có thể. Phía dưới mỗi kí tự sẽ là phím bấm chuẩn, bạn chỉ cần bấm theo để hiện kí tự trên máy tính.
Ngoài ra, giao diện được thiết kế để tối ưu hóa trên mọi màn hình, nghĩa là bạn có thể tìm được kí tự mong muốn trên điện thoại, máy tính, máy tính bảng… bất kỳ thiết bị nào có thể kết nối internet và truy cập được trang web.
Kí tự Alt này dùng khi nào?
Công cụ tra cứu mã Alt của KituVN.com là giải pháp lý tưởng cho nhiều nhóm người dùng:
- Nhân viên văn phòng: Chèn nhanh các ký hiệu bản quyền, thương hiệu, biểu tượng toán học trong văn bản, hợp đồng hay báo cáo mà không cần tìm kiếm phức tạp.
- Nhà thiết kế và lập trình viên: Sử dụng các ký tự hình học, mũi tên hoặc biểu tượng đặc biệt để tạo điểm nhấn trong thiết kế giao diện (UI/UX) hoặc các tài liệu kỹ thuật.
- Game thủ và Streamer: Tạo tên nhân vật, tiêu đề kênh hoặc nội dung hiển thị độc đáo, thu hút sự chú ý của cộng đồng.
- Người sáng tạo nội dung: Làm nổi bật tiêu đề, caption trên mạng xã hội bằng các biểu tượng như ✔, ★ hay ♫, tăng khả năng nhận diện và tương tác.
Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Mở bất kỳ phần mềm soạn thảo hay nơi nào bạn muốn chèn kí tự.
Bước 2: Bạn chỉ cần truy cập vào trang https://kituvn.com/alt.
Bước 3: Bật Numlock trên bàn phím, nhiều bàn phím sẽ hiện chữ như NumLk, NmLk.
Bước 4: Giữ phím Alt và nhập số tương ứng của từng kí tự (Lưu ý: Phải bấm phím số bên phải mới được nhé).
Tại sao nên chọn?
- Kho dữ liệu đầy đủ và chính xác: Danh sách mã Alt được cập nhật liên tục, đảm bảo tính chính xác cao.
- Không cần cài đặt: Là công cụ trực tuyến, bạn có thể truy cập và sử dụng ngay mà không tốn dung lượng máy.
- Hoàn toàn miễn phí: Không có chi phí phát sinh hay quảng cáo gây phiền nhiễu.
- Hỗ trợ tiếng Việt: Giao diện được tối ưu hóa cho người dùng Việt Nam, giúp thao tác dễ dàng.
Với bảng tổng hợp này, việc sử dụng các ký tự đặc biệt đã trở nên đơn giản và chuyên nghiệp hơn bao giờ hết. Hãy lưu lại trang web để sử dụng mỗi khi bạn cần.